Hiệu quả phòng vệ theo đợt giảm
API này trả về hiệu quả phòng vệ (hedging) trong từng đợt thị trường giảm: mức giảm tích lũy, khoản lỗ danh mục cổ phiếu, lãi phòng vệ bù đắp và tỷ lệ che phủ (coverage).
HTTP request
- URL:
/api/personalize/v1/partner/nebula-ultra/profiles/hedge/effective - Method:
GET - Content Type: None
- Response Type: application/json
Tham số header
| Header | Mô tả | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| X-Api-Key | Khóa duy nhất. | string | có |
Tham Số Truy Vấn (Query Parameters)
| Tên Tham Số | Kiểu Dữ Liệu | Bắt buộc | Mô Tả |
|---|---|---|---|
| externalUserId | string | có | UserId của đối tác. |
| type | string | không | Loại portfolio: - backtest: Hiệu suất quá khứ (default) - paper: Giao dịch giả lập - live: Dành cho bạn |
| recvWindow | string | không | Thời gian chấp nhận (ms), default: 5000. |
| timestamp | string | có | Unix timestamp (milliseconds). |
| signature | string | có | HMAC-SHA256 signature. |
Phản Hồi (Response)
Response Mẫu
{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": [
{
"startDate": "2026-03-25T00:00:00.000Z",
"endDate": "2026-04-08T00:00:00.000Z",
"dayCount": 14,
"cumulativeDrop": -8.35,
"stocksLoss": -152000000,
"hedgeMtm": 96400000,
"coveragePct": 63.4
},
{
"startDate": "2026-05-12T00:00:00.000Z",
"endDate": "2026-05-20T00:00:00.000Z",
"dayCount": 8,
"cumulativeDrop": -4.12,
"stocksLoss": -73500000,
"hedgeMtm": 61200000,
"coveragePct": 83.2
}
]
}
Chi Tiết Tham Số Response
| Tên Thuộc Tính | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả |
|---|---|---|
| status | number | Mã trạng thái HTTP. |
| message | string | Thông báo kết quả xử lý. |
| data | array (Xem chi tiết) | Danh sách hiệu quả phòng vệ theo từng đợt giảm. |
| Tên Thuộc Tính | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả |
|---|---|---|
| startDate | string | Ngày bắt đầu đợt giảm (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z'). |
| endDate | string | Ngày kết thúc đợt giảm (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z'). |
| dayCount | number | Số ngày của đợt giảm. |
| cumulativeDrop | number | Mức giảm tích lũy của thị trường trong đợt (%). |
| stocksLoss | number | Khoản lỗ của danh mục cổ phiếu trong đợt (VND). |
| hedgeMtm | number | Lãi phòng vệ (mark-to-market) bù đắp trong đợt (VND). |
| coveragePct | number | Tỷ lệ che phủ = phần lỗ cổ phiếu được phòng vệ bù đắp (%). |