Chuyển tới nội dung chính

Tạo tài khoản Simplize

API này dùng để đăng ký một tài khoản người dùng mới trên nền tảng Simplize cho một người dùng từ hệ thống của đối tác.

HTTP request​

  • URL: /api/general/v1/partner/users/register
  • Method: POST
  • Content Type: None
  • Response Type: application/json

Tham số header​

HeaderMô tảKiểu dữ liệuBắt buộc
X-Api-KeyKhóa duy nhất.stringcó

Tham Số Truy Vấn (Query Parameters)​

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuBắt buộcMô Tả
externalUserIdstringcóID người dùng duy nhất từ hệ thống của đối tác.
recvWindowstringkhôngThời gian chấp nhận (ms), default: 5000
timestampstringcóUnix timestamp (milliseconds).
signaturestringcóHMAC-SHA256 signature.

Phản Hồi (Response)​

Response Mẫu​

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"id": 14,
"userId": 1413,
"externalUserId": "USER012",
"status": "ACTIVE",
"createdDate": "2025-12-16T04:50:44.513Z"
}
}

Chi Tiết Tham Số Response​

Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
statusnumberMã trạng thái HTTP.
messagestringThông báo kết quả xử lý.
dataobject (Xem chi tiết)Dữ liệu tài khoản người dùng đã được tạo.

Cấu trúc thuộc tính data​

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
idnumberID duy nhất của người dùng trên hệ thống Simplize.
userIdstringUser Id người dùng từ hệ thống của Simplize.
externalUserIdstringUserId của đối tác.
statusstringTrạng thái tài khoản:
- ACTIVE: Hoạt động
- INACTIVE: Không hoạt động
createdDatestringThời gian tạo tài khoản (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z').

CREDENTIALS▼

* Timestamp và Signature sẽ được tự động tạo khi gọi API

RESPONSE200

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"id": 14,
"userId": 1413,
"externalUserId": "USER012",
"status": "ACTIVE",
"createdDate": "2025-12-16T04:50:44.513Z"
}
}