Chuyển tới nội dung chính

Định giá tài chính công ty

API cung cấp dữ liệu định giá và đánh giá sức khỏe tài chính của công ty, bao gồm các tiêu chí đánh giá (đòn bẩy tài chính, khả năng thanh toán, dòng tiền…) và lịch sử các chỉ số tài sản, vốn chủ sở hữu để phân tích và so sánh.

HTTP request

  • URL: /api/company/v1/partner/agg-metrics/fi-data/{ticker}?metrics=FIN_TA,FIN_DE&codes=health&period=LTM
  • Method: GET
  • Content Type: application/json
  • Response Type: application/json

Tham số header

HeaderMô tảKiểu dữ liệuBắt buộc
X-Api-KeyKhóa duy nhất.string

Tham Số Đường Dẫn (Path Parameters)

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuMô Tả
tickerstringMã cổ phiếu.

Tham Số Truy Vấn (Query Parameters)

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuMô Tả
metricsstringDanh sách mã chỉ số, phân tách bằng dấu phẩy:
- GRF_RP: Tăng trưởng doanh thu & lợi nhuận
- GRF_FUTURE: Tăng trưởng dự phóng 3 năm
- GRF_EPS: Tăng trưởng EPS
- PAST_RP: Doanh thu & lợi nhuận quá khứ
- PAST_NET_RP: Biên lợi nhuận ròng
- PAST_NET_GRF: Tăng trưởng lợi nhuận ròng
- PAST_ROAE: ROAE lịch sử
- PAST_ROAE_PEER: ROAE so với nhóm cùng ngành
- PAST_NIM: NIM lịch sử
- PAST_NIM_PEER: NIM so với nhóm cùng ngàn
- PAST_DUPONT: Phân tích Dupont
- FIN_DE: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ
- FIN_TA: Tổng tài sản
- FIN_AQT: Tài sản thanh khoản
- FIN_AQPA: Tài sản thanh khoản trên tài sản có
- FIN_DEBT_PEER: Nợ so với nhóm ngành
- DIV_Y: Tỷ suất cổ tức
- DIV_SHARE: Cổ tức tiền mặt/cổ phiếu
- DIV_HIS: Lịch sử cổ tức
- PE: Hệ số P/E
- PB: Hệ số P/B
- EV_EBITDA: Hệ số EV/EBITDA
periodstringGiai đoạn:
- Q: Xem theo quý
- Y: Xem theo năm
- LTM: Xem theo quý, từ 12 tháng trước tính từ hiện tại
codesstringNhận các giá trị:
- value: Nhóm chỉ số định giá (P/E, P/B, EV/EBITDA, giá trị nội tại...)
- growth: Nhóm chỉ số tăng trưởng (doanh thu, lợi nhuận, EPS...)
- performance: Nhóm chỉ số hiệu quả hoạt động (ROE, ROA, biên lợi nhuận...)
- health: Nhóm chỉ số sức khỏe tài chính (nợ, thanh khoản...)
- dividend: Nhóm chỉ số cổ tức (tỷ suất cổ tức, lịch sử chi trả...)

Phản Hồi (Response)

Response Mẫu

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"industryGroupCode": "MANUFACTURING",
"period": "Y",
"finDe": {
"items": [
{
"date": "2020-12-31",
"debt": 54141713223616,
"totalEquity": 59219786306111,
"debtToEquity": 91.43,
"isLtm": false
},
{
"date": "2021-12-31",
"debt": 57212575081056,
"totalEquity": 90780625511439,
"debtToEquity": 63.02,
"isLtm": false
},
{
"date": "2022-12-31",
"debt": 57900321604873,
"totalEquity": 96112939615783,
"debtToEquity": 60.24,
"isLtm": false
},
{
"date": "2023-12-31",
"debt": 65381002473117,
"totalEquity": 102836419239379,
"debtToEquity": 63.58,
"isLtm": false
},
{
"date": "2024-12-31",
"debt": 82963129469555,
"totalEquity": 114647457983699,
"debtToEquity": 72.36,
"isLtm": false
},
{
"date": "2025-06-30",
"debt": 90591327760300,
"totalEquity": 122359504913282,
"debtToEquity": 74.04,
"isLtm": true
}
]
},
"finTa": {
"items": [
{
"date": "2020-12-31",
"totalEquity": 59219786306111,
"totalAssets": 131511434388837,
"assetsToEquity": 2.18,
"isLtm": false
},
{
"date": "2021-12-31",
"totalEquity": 90780625511439,
"totalAssets": 178236422358249,
"assetsToEquity": 2.06,
"isLtm": false
},
{
"date": "2022-12-31",
"totalEquity": 96112939615783,
"totalAssets": 170335519508132,
"assetsToEquity": 1.87,
"isLtm": false
},
{
"date": "2023-12-31",
"totalEquity": 102836419239379,
"totalAssets": 187782586563801,
"assetsToEquity": 1.8,
"isLtm": false
},
{
"date": "2024-12-31",
"totalEquity": 114647457983699,
"totalAssets": 224489707553981,
"assetsToEquity": 1.9,
"isLtm": false
},
{
"date": "2025-06-30",
"totalEquity": 122359504913282,
"totalAssets": 242224530919050,
"assetsToEquity": 1.94,
"isLtm": true
}
]
},
"statements": {
"health": {
"overview": [
{
"header": "Đòn bẩy tài chính cao",
"isPass": false
},
{
"header": "Giảm sử dụng đòn bẩy tài chính",
"isPass": false
},
{
"header": "Khả năng chi trả nợ vay cao hơn mức đề xuất",
"isPass": true
},
{
"header": "Khả năng chi trả lãi vay cao hơn mức đề xuất",
"isPass": true
},
{
"header": "Đòn bẩy tài chính thấp hơn trung bình ngành",
"isPass": true
}
],
"items": {
"b_health": [],
"debt_equity": [
{
"title": "Đòn bẩy tài chính cao",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) ở mức cao, trên 40%.",
"isPass": false
},
{
"title": "Giảm sử dụng đòn bẩy tài chính",
"description": "Tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu của HPG đã giảm từ 82.29% xuống còn 74.04% trong vòng 5 năm, nhưng vẫn đang ở mức cao (trên 40%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Khả năng chi trả nợ vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả nợ (debt coverage) ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) cao hơn 20% tổng vay và nợ thuê tài chính phải trả (18,118.3 tỷ đồng).",
"isPass": true
},
{
"title": "Khả năng chi trả lãi vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả lãi vay ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) lớn hơn mức tối thiểu 8 lần chi phí lãi vay lũy kế 12 tháng (17,230.0 tỷ đồng).",
"isPass": true
}
],
"fcf_health": [
{
"title": "Dòng tiền tự do không ổn định",
"description": "Dòng tiền tự do trong 3 năm gần đây của HPG biến động (có giai đoạn dòng tiền âm), khó dự đoán.",
"isPass": false
}
],
"b_health_industry": [],
"receivable_to_equity": [
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định phải thu khách hàng trên vốn chủ sở hữu",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định dự phòng phải thu khách hàng trên vốn chủ sở hữu",
"isPass": false
}
],
"debt_industry": [
{
"title": "Đòn bẩy tài chính thấp hơn trung bình ngành",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) thấp hơn mức trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (75.01%).",
"isPass": true
}
],
"assets_equity": [
{
"title": "Khả năng thanh toán tổng quát cao",
"description": "HPG đảm bảo khả năng thanh toán các khoản nợ phải trả nhờ tỷ lệ tổng tài sản trên nợ phải trả đạt 2.02 lần.",
"isPass": true
}
]
}
}
}
}
}

Chi Tiết Tham Số Response

Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
statusnumber200: Success
400: Error
messagestringThông báo
dataobject (Xem chi tiết)Dữ liệu định giá

Cấu trúc thuộc tính data

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
industryGroupCodestringMã nhóm ngành:
- BANK: Ngân hàng
- MANUFACTURING: Sản xuất
periodstringChu kỳ báo cáo: Y (Năm)
finDeobject (Xem chi tiết)Dữ liệu tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu (Debt/Equity)
finTaobject (Xem chi tiết)Dữ liệu tỷ lệ tài sản/vốn chủ sở hữu (Assets/Equity)
statementsobject (Xem chi tiết)Nhận xét và đánh giá định giá cổ phiếu theo từng nhóm chỉ số

Cấu trúc thuộc tính data.finDe

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
itemsarray (Xem chi tiết)Danh sách dữ liệu tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu theo thời gian

Cấu trúc thuộc tính data.finDe.items

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
datestringNgày báo cáo (định dạng YYYY-MM-DD)
debtnumberTổng nợ phải trả (VNĐ)
totalEquitynumberTổng vốn chủ sở hữu (VNĐ)
debtToEquitynumberTỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu (%)
isLtmboolean- true: Dữ liệu LTM
- false: Dữ liệu năm tài chính

Cấu trúc thuộc tính data.finTa

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
itemsarray (Xem chi tiết)Danh sách dữ liệu tỷ lệ tài sản/vốn chủ sở hữu theo thời gian

Cấu trúc thuộc tính data.finTa.items

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
datestringNgày báo cáo (định dạng YYYY-MM-DD)
totalEquitynumberTổng vốn chủ sở hữu (VNĐ)
totalAssetsnumberTổng tài sản (VNĐ)
assetsToEquitynumberTỷ lệ tài sản/vốn chủ sở hữu (lần)
isLtmboolean- true: Dữ liệu LTM
- false: Dữ liệu năm tài chính

Cấu trúc thuộc tính data.statements (chung cho tất cả codes)

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô TảCodes Parameters
growthobjectNhóm chỉ số tăng trưởnggrowth
valueobjectNhóm chỉ số định giávalue
healthobjectNhóm chỉ số sức khỏe tài chínhhealth
performanceobjectNhóm chỉ số hiệu quả hoạt độngperformance
dividendobjectNhóm chỉ số cổ tứcdividend

Cấu trúc thuộc tính statements.*.overview

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
headerstringTiêu đề đánh giá tổng quan
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn

Cấu trúc thuộc tính statements.*.items

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô TảCodes Parameters
pe_ratioarrayĐánh giá chỉ số P/Evalue
ev_ebitdaarrayĐánh giá chỉ số EV/EBITDAvalue
pb_ratioarrayĐánh giá chỉ số P/Bvalue
intrinsicarrayĐánh giá giá trị nội tạivalue
brokerarrayĐánh giá khuyến nghị môi giớivalue
growth_ni_revarrayĐánh giá tăng trưởng lợi nhuận và doanh thugrowth
growth_industryarrayĐánh giá tăng trưởng so với ngànhgrowth
b_healtharrayĐánh giá sức khỏe tài chính cơ bảnhealth
debt_equityarrayĐánh giá tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữuhealth
fcf_healtharrayĐánh giá dòng tiền tự dohealth
b_health_industryarrayĐánh giá sức khỏe tài chính so với ngànhhealth
receivable_to_equityarrayĐánh giá phải thu khách hàng/vốn chủ sở hữuhealth
debt_industryarrayĐánh giá nợ so với ngànhhealth
assets_equityarrayĐánh giá tài sản/vốn chủ sở hữuhealth
roe_roaarrayĐánh giá ROE, ROAperformance
past_growtharrayĐánh giá tăng trưởng quá khứperformance
nimarrayĐánh giá biên lợi nhuận ròngperformance
roe_roa_industryarrayĐánh giá ROE, ROA so với ngànhperformance
nim_industryarrayĐánh giá biên lợi nhuận so với ngànhperformance
planarrayĐánh giá kế hoạch kinh doanhperformance
past_ni_revarrayĐánh giá lợi nhuận và doanh thu quá khứperformance
past_marginarrayĐánh giá biên lợi nhuận quá khứperformance
div_yieldarrayĐánh giá tỷ suất cổ tứcdividend
div_histarrayĐánh giá lịch sử cổ tứcdividend
div_fcfarrayĐánh giá cổ tức/dòng tiền tự dodividend
div_payoutarrayĐánh giá tỷ lệ chi trả cổ tứcdividend

Cấu trúc thuộc tính statements.*.items.* (chung cho tất cả items)

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
titlestringTiêu đề đánh giá chi tiết
descriptionstringMô tả chi tiết kết quả đánh giá
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn

CREDENTIALS

RESPONSE200

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"industryGroupCode": "MANUFACTURING",
"period": "Y",
"finDe": {
"items": [
{
"date": "2020-12-31",
"debt": 54141713223616,
"totalEquity": 59219786306111,
"debtToEquity": 91.43,
"isLtm": false
},
{
"date": "2021-12-31",
"debt": 57212575081056,
"totalEquity": 90780625511439,
"debtToEquity": 63.02,
"isLtm": false
},
{
"date": "2022-12-31",
"debt": 57900321604873,
"totalEquity": 96112939615783,
"debtToEquity": 60.24,
"isLtm": false
},
{
"date": "2023-12-31",
"debt": 65381002473117,
"totalEquity": 102836419239379,
"debtToEquity": 63.58,
"isLtm": false
},
{
"date": "2024-12-31",
"debt": 82963129469555,
"totalEquity": 114647457983699,
"debtToEquity": 72.36,
"isLtm": false
},
{
"date": "2025-06-30",
"debt": 90591327760300,
"totalEquity": 122359504913282,
"debtToEquity": 74.04,
"isLtm": true
}
]
},
"finTa": {
"items": [
{
"date": "2020-12-31",
"totalEquity": 59219786306111,
"totalAssets": 131511434388837,
"assetsToEquity": 2.18,
"isLtm": false
},
{
"date": "2021-12-31",
"totalEquity": 90780625511439,
"totalAssets": 178236422358249,
"assetsToEquity": 2.06,
"isLtm": false
},
{
"date": "2022-12-31",
"totalEquity": 96112939615783,
"totalAssets": 170335519508132,
"assetsToEquity": 1.87,
"isLtm": false
},
{
"date": "2023-12-31",
"totalEquity": 102836419239379,
"totalAssets": 187782586563801,
"assetsToEquity": 1.8,
"isLtm": false
},
{
"date": "2024-12-31",
"totalEquity": 114647457983699,
"totalAssets": 224489707553981,
"assetsToEquity": 1.9,
"isLtm": false
},
{
"date": "2025-06-30",
"totalEquity": 122359504913282,
"totalAssets": 242224530919050,
"assetsToEquity": 1.94,
"isLtm": true
}
]
},
"statements": {
"health": {
"overview": [
{
"header": "Đòn bẩy tài chính cao",
"isPass": false
},
{
"header": "Giảm sử dụng đòn bẩy tài chính",
"isPass": false
},
{
"header": "Khả năng chi trả nợ vay cao hơn mức đề xuất",
"isPass": true
},
{
"header": "Khả năng chi trả lãi vay cao hơn mức đề xuất",
"isPass": true
},
{
"header": "Đòn bẩy tài chính thấp hơn trung bình ngành",
"isPass": true
}
],
"items": {
"b_health": [],
"debt_equity": [
{
"title": "Đòn bẩy tài chính cao",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) ở mức cao, trên 40%.",
"isPass": false
},
{
"title": "Giảm sử dụng đòn bẩy tài chính",
"description": "Tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu của HPG đã giảm từ 82.29% xuống còn 74.04% trong vòng 5 năm, nhưng vẫn đang ở mức cao (trên 40%).",
"isPass": false
},
{
"title": "Khả năng chi trả nợ vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả nợ (debt coverage) ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) cao hơn 20% tổng vay và nợ thuê tài chính phải trả (18,118.3 tỷ đồng).",
"isPass": true
},
{
"title": "Khả năng chi trả lãi vay cao hơn mức đề xuất",
"description": "HPG có khả năng chi trả lãi vay ở mức hợp lý. Cụ thể: Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITDA lũy kế 12 tháng: 24,548.0 tỷ đồng) lớn hơn mức tối thiểu 8 lần chi phí lãi vay lũy kế 12 tháng (17,230.0 tỷ đồng).",
"isPass": true
}
],
"fcf_health": [
{
"title": "Dòng tiền tự do không ổn định",
"description": "Dòng tiền tự do trong 3 năm gần đây của HPG biến động (có giai đoạn dòng tiền âm), khó dự đoán.",
"isPass": false
}
],
"b_health_industry": [],
"receivable_to_equity": [
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định phải thu khách hàng trên vốn chủ sở hữu",
"isPass": false
},
{
"title": "Không đủ dữ liệu tin cậy để xác định dự phòng phải thu khách hàng trên vốn chủ sở hữu",
"isPass": false
}
],
"debt_industry": [
{
"title": "Đòn bẩy tài chính thấp hơn trung bình ngành",
"description": "HPG có tỷ lệ Vay và nợ thuê tài chính trên Vốn chủ sở hữu (74.04%) thấp hơn mức trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (75.01%).",
"isPass": true
}
],
"assets_equity": [
{
"title": "Khả năng thanh toán tổng quát cao",
"description": "HPG đảm bảo khả năng thanh toán các khoản nợ phải trả nhờ tỷ lệ tổng tài sản trên nợ phải trả đạt 2.02 lần.",
"isPass": true
}
]
}
}
}
}
}