Chuyển tới nội dung chính

Giá trị nội tại vs biên an toàn

API cung cấp dữ liệu định giá cổ phiếu giúp nhà đầu tư đánh giá mức định giá và độ an toàn, xác định giá trị cổ phiếu so với giá trị thực và tiềm năng sinh lời.

HTTP request

  • URL: /api/company/v1/partner/analysis/metrics-statements/{ticker}
  • Method: GET
  • Content Type: application/json
  • Response Type: application/json

Tham số header

HeaderMô tảKiểu dữ liệuBắt buộc
X-Api-KeyKhóa duy nhất.string

Tham Số Đường Dẫn (Path Parameters)

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuMô Tả
tickerstringMã cổ phiếu

Tham Số Truy Vấn (Query Parameters)

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuMô Tả
codesstringNhận các giá trị:
- value: Nhóm chỉ số định giá (P/E, P/B, EV/EBITDA, giá trị nội tại...)
- growth: Nhóm chỉ số tăng trưởng (doanh thu, lợi nhuận, EPS...)
- performance: Nhóm chỉ số hiệu quả hoạt động (ROE, ROA, biên lợi nhuận...)
- health: Nhóm chỉ số sức khỏe tài chính (nợ, thanh khoản...)
- dividend: Nhóm chỉ số cổ tức (tỷ suất cổ tức, lịch sử chi trả...)

Phản Hồi (Response)

Response Mẫu

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"ticker": "HPG",
"updatedDate": "16/08/2025",
"headingHighlight": "PE",
"headingShowEbitdaOrSales": "EVEBITDA",
"isFinancialGroup": false,
"intrinsicValue": {
"isDownside": true,
"change": -32.9,
"intrinsicValue": 19023.07,
"priceClose": 28350,
"fairValueDelta": -49.03,
"fairValueMedian": {
"x": 15218.456,
"y": 22827.683999999997
},
"fairValueHigh": {
"x": 22827.683999999997,
"y": 54613.088
},
"fairValueLow": {
"x": 0,
"y": 15218.456
},
"showChart": true,
"statements": [
{
"name": "Cổ phiếu có biên an toàn hay không?",
"title": "Không có biên an toàn",
"description": "HPG (PriceDto(value=28350.0, formatValue=28.350)) đang được giao dịch ở mức cao hơn Giá trị nội tại (PriceDto(value=19023.068400167555, formatValue=19.023)) của doanh nghiệp",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_1",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_1"
},
{
"name": "Cổ phiếu có biên an toàn đủ lớn (>= 20%) hay không?",
"title": "Không có biên an toàn đủ lớn",
"description": "HPG (PriceDto(value=28350.0, formatValue=28.350)) đang giao dịch với mức biên an toàn (-49.03%) nhỏ hơn 20%",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_1",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_2"
}
],
"headingSubtitle": "HPG đang giao dịch ở mức giá quá cao so với giá trị nội tại. Biên an toàn thấp (-49.03%) và rủi ro ở mức cao..."
},
"peRatio": {
"ratio": 23.61,
"ratio5yMin": -88.37,
"ratio5yAverage": 14.18,
"ratio5yMax": 232.93,
"ratioMedian5yIndustry": 10.1,
"ratioMedian5yMarket": 13.45,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1381,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 50,
"showChart": false,
"statements": [
{
"name": "Chỉ số P/E hiện tại thấp hơn mức P/E bình quân 5 năm?",
"title": "PE cao hơn PE trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/E (23.61) cao hơn mức P/E trung bình 5 năm (14.18)",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_3",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_4"
},
{
"title": "PE cao hơn PE trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá P/E (23.61) cao hơn mức P/E trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (10.1)",
"isPass": false
}
]
},
"pbRatio": {
"ratio": 1.8,
"ratio5yMin": 0.72,
"ratio5yAverage": 1.51,
"ratio5yMax": 2.31,
"ratioMedian5yIndustry": 1,
"ratioMedian5yMarket": 1.1,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1548,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 3,
"showChart": true,
"statements": [
{
"name": "Chỉ số P/B hiện tại thấp hơn mức P/B bình quân 5 năm?",
"title": "PB cao hơn PB trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/B (1.8) cao hơn mức P/B trung bình 5 năm (1.51)",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_4",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_5"
},
{
"title": "PB cao hơn PB trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá P/B (1.8) cao hơn mức P/B trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (1)",
"isPass": false
}
]
},
"evEbitdaRatio": {
"ratio": 11.45,
"ratio5yMin": 2.86,
"ratio5yAverage": 9.89,
"ratio5yMax": 20.52,
"ratioMedian5yIndustry": 12.8,
"ratioMedian5yMarket": 8.06,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1003,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 25,
"showChart": true,
"statements": [
{
"title": "EV/EBITDA cao hơn EV/EBITDA trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/EBITDA (11.45) cao hơn mức EV/EBITDA trung bình 5 năm (9.89)",
"isPass": false
},
{
"title": "EV/EBITDA thấp hơn EV/EBITDA trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/EBITDA (11.45) thấp hơn mức EV/EBITDA trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (12.8)",
"isPass": true
}
]
},
"evSalesRatio": {
"ratio": 1.98,
"ratio5yMin": 0.6,
"ratio5yAverage": 1.58,
"ratio5yMax": 1.98,
"ratioMedian5yIndustry": 0.88,
"ratioMedian5yMarket": 1.38,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1089,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 3,
"showChart": true,
"statements": [
{
"title": "EV/Sales cao hơn EV/Sales trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/Sales (1.98) cao hơn mức EV/Sales trung bình 5 năm (1.58)",
"isPass": false
},
{
"title": "EV/Sales cao hơn EV/Sales trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/Sales (1.98) cao hơn mức EV/Sales trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (0.88)",
"isPass": false
}
]
},
"pegRatio": {
"ratio": 0.88,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"noOfRecommendations": 8,
"forecastedGrowthRate": 0.04,
"yearGrowthRate": 26.71,
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 5,
"showChart": true,
"statements": [
{
"title": "Chỉ số PEG",
"description": "HPG đang có mức định giá thấp dựa trên tỷ lệ PEG (0.88)",
"isPass": true
}
]
},
"statements": {
"growth": {
"overview": [
{
"header": "Lợi nhuận sau thuế dự báo tăng trưởng tích cực",
"isPass": true
},
{
"header": "Tăng trưởng Lợi nhuận sau thuế ước tính trên 15%",
"isPass": true
},
{
"header": "Doanh thu thuần dự báo tăng trưởng tích cực",
"isPass": true
},
{
"header": "Tăng trưởng Doanh thu thuần ước tính dưới 15%",
"isPass": false
},
{
"header": "Ước tính tăng trưởng doanh thu cao hơn trung bình ngành",
"isPass": true
}
],
"items": {
"growth_ni_rev": [
{
"title": "Lợi nhuận sau thuế dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế dự báo 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 12 tháng gần nhất (20.50%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng Lợi nhuận sau thuế ước tính trên 15%",
"description": "Ước tính HPG có tăng trưởng lợi nhuận sau thuế trong 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao, trên 15%/năm.",
"isPass": true
},
{
"title": "Doanh thu thuần dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần dự báo 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng doanh thu thuần 12 tháng gần nhất (6.53%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng Doanh thu thuần ước tính dưới 15%",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) thấp, dưới 15%/năm.",
"isPass": false
}
],
"growth_industry": [
{
"title": "Ước tính tăng trưởng doanh thu cao hơn trung bình ngành",
"description": "Ước tính tăng trưởng doanh thu 3 năm tiếp theo của HPG (13.71%) cao hơn mức ước tính tăng trưởng trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (6.11%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Ước tính tăng trưởng lợi nhuận sau thuế cao hơn trung bình ngành",
"description": "Ước tính tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 3 năm tiếp theo của HPG (26.71%) cao hơn mức ước tính tăng trưởng trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (13.92%).",
"isPass": true
}
]
}
}
}
}
}

Chi Tiết Tham Số Response

Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
statusnumberMã trạng thái HTTP
messagestringThông báo kết quả xử lý
dataobject (Xem chi tiết)Dữ liệu giá trị nội tại

Cấu trúc thuộc tính data

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
tickerstringMã cổ phiếu
updatedDatestringNgày cập nhật dữ liệu gần nhất
headingHighlightstringChỉ số định giá được highlight (PE, PB, EVEBITDA, EVSALES)
headingShowEbitdaOrSalesstringLoại chỉ số hiển thị (PE, PB, EVEBITDA, EVSALES)
isFinancialGroupboolean- true: Là nhóm tài chính
- false: Không phải nhóm tài chính
intrinsicValueobject (Xem chi tiết)Thông tin giá trị nội tại và biên an toàn
peRatioobject (Xem chi tiết)Chỉ số P/E
pbRatioobject (Xem chi tiết)Chỉ số P/B
evEbitdaRatioobject (Xem chi tiết)Chỉ số EV/EBITDA
evSalesRatioobject (Xem chi tiết)Chỉ số EV/Sales
pegRatioobject (Xem chi tiết)Chỉ số PEG
statementsobject (Xem chi tiết)Nhận xét và đánh giá định giá cổ phiếu theo từng nhóm chỉ số

Cấu trúc thuộc tính data.intrinsicValue

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
isDownsideboolean- true: Xu hướng giảm giá
- false: Xu hướng tăng giá
changenumberPhần trăm thay đổi giá trị nội tại
intrinsicValuenumberGiá trị nội tại của cổ phiếu
priceClosenumberGiá đóng cửa hiện tại
fairValueDeltanumberChênh lệch giữa giá hiện tại và giá trị nội tại (%)
fairValueMedianobject (Xem chi tiết)Giá trị trung bình công bằng
fairValueHighobject (Xem chi tiết)Giá trị cao nhất công bằng
fairValueLowobject (Xem chi tiết)Giá trị thấp nhất công bằng
showChartboolean- true: Hiển thị biểu đồ
- false: Không hiển thị biểu đồ
statementsarray (Xem chi tiết)Danh sách đánh giá về biên an toàn
headingSubtitlestringMô tả tóm tắt về tình trạng định giá

Cấu trúc thuộc tính data.intrinsicValue.fairValueMedian, data.intrinsicValue.fairValueHigh, data.intrinsicValue.fairValueLow

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
xnumberTọa độ X trên biểu đồ
ynumberTọa độ Y trên biểu đồ (giá trị)

Cấu trúc thuộc tính statements trong data.intrinsicValue, data.peRatio, data.pbRatio, data.evEbitdaRatio, data.evSalesRatio và data.pegRatio

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
namestringTên câu hỏi đánh giá
titlestringTiêu đề kết quả đánh giá
descriptionstringMô tả chi tiết kết quả đánh giá
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn
pageNumberstringSố trang tham chiếu
groupstringNhóm tiêu chí:
- VALUATION: Nhóm tiêu chí định giá
- GROWTH: Nhóm tiêu chí tăng trưởng
- PASS_PERFORMANCE: Nhóm tiêu chí hiệu quả hoạt động
- FINANCIAL_HEALTH: Nhóm tiêu chí sức khỏe tài chính
- DIVIDEND: Nhóm tiêu chí cổ tức
codestringMã định danh câu hỏi

Cấu trúc thuộc tính data.peRatio, data.pbRatio, data.evEbitdaRatio, data.evSalesRatio, data.pegRatio

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
rationumberChỉ số P/E hiện tại
ratio5yMinnumberChỉ số P/E thấp nhất 5 năm
ratio5yAveragenumberChỉ số P/E trung bình 5 năm
ratio5yMaxnumberChỉ số P/E cao nhất 5 năm
ratioMedian5yIndustrynumberChỉ số P/E trung bình ngành 5 năm
ratioMedian5yMarketnumberChỉ số P/E trung bình thị trường 5 năm
totalCompanyIndustrynumberTổng số công ty trong ngành
totalCompanyMarketnumberTổng số công ty trên thị trường
countriesNamestringDanh sách quốc gia so sánh
industryActivitystringTên ngành hoạt động
rangeMinnumberGiá trị tối thiểu của khoảng
rangeMaxnumberGiá trị tối đa của khoảng
showChartboolean- true: Hiển thị biểu đồ
- false: Không hiển thị biểu đồ
statementsarray (Xem chi tiết)Danh sách đánh giá về chỉ số

Cấu trúc thuộc tính data.statements (chung cho tất cả codes)

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô TảCodes Parameters
growthobjectNhóm chỉ số tăng trưởnggrowth
valueobjectNhóm chỉ số định giávalue
healthobjectNhóm chỉ số sức khỏe tài chínhhealth
performanceobjectNhóm chỉ số hiệu quả hoạt độngperformance
dividendobjectNhóm chỉ số cổ tứcdividend

Cấu trúc thuộc tính statements.*.overview

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
headerstringTiêu đề đánh giá tổng quan
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn

Cấu trúc thuộc tính statements.*.items

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô TảCodes Parameters
pe_ratioarrayĐánh giá chỉ số P/Evalue
ev_ebitdaarrayĐánh giá chỉ số EV/EBITDAvalue
pb_ratioarrayĐánh giá chỉ số P/Bvalue
intrinsicarrayĐánh giá giá trị nội tạivalue
brokerarrayĐánh giá khuyến nghị môi giớivalue
growth_ni_revarrayĐánh giá tăng trưởng lợi nhuận và doanh thugrowth
growth_industryarrayĐánh giá tăng trưởng so với ngànhgrowth
b_healtharrayĐánh giá sức khỏe tài chính cơ bảnhealth
debt_equityarrayĐánh giá tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữuhealth
fcf_healtharrayĐánh giá dòng tiền tự dohealth
b_health_industryarrayĐánh giá sức khỏe tài chính so với ngànhhealth
receivable_to_equityarrayĐánh giá phải thu khách hàng/vốn chủ sở hữuhealth
debt_industryarrayĐánh giá nợ so với ngànhhealth
assets_equityarrayĐánh giá tài sản/vốn chủ sở hữuhealth
roe_roaarrayĐánh giá ROE, ROAperformance
past_growtharrayĐánh giá tăng trưởng quá khứperformance
nimarrayĐánh giá biên lợi nhuận ròngperformance
roe_roa_industryarrayĐánh giá ROE, ROA so với ngànhperformance
nim_industryarrayĐánh giá biên lợi nhuận so với ngànhperformance
planarrayĐánh giá kế hoạch kinh doanhperformance
past_ni_revarrayĐánh giá lợi nhuận và doanh thu quá khứperformance
past_marginarrayĐánh giá biên lợi nhuận quá khứperformance
div_yieldarrayĐánh giá tỷ suất cổ tứcdividend
div_histarrayĐánh giá lịch sử cổ tứcdividend
div_fcfarrayĐánh giá cổ tức/dòng tiền tự dodividend
div_payoutarrayĐánh giá tỷ lệ chi trả cổ tứcdividend

Cấu trúc thuộc tính statements.*.items.* (chung cho tất cả items)

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
titlestringTiêu đề đánh giá chi tiết
descriptionstringMô tả chi tiết kết quả đánh giá
isPassboolean- true: Đạt tiêu chuẩn
- false: Không đạt tiêu chuẩn

CREDENTIALS

RESPONSE200

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"ticker": "HPG",
"updatedDate": "16/08/2025",
"headingHighlight": "PE",
"headingShowEbitdaOrSales": "EVEBITDA",
"isFinancialGroup": false,
"intrinsicValue": {
"isDownside": true,
"change": -32.9,
"intrinsicValue": 19023.07,
"priceClose": 28350,
"fairValueDelta": -49.03,
"fairValueMedian": {
"x": 15218.456,
"y": 22827.683999999997
},
"fairValueHigh": {
"x": 22827.683999999997,
"y": 54613.088
},
"fairValueLow": {
"x": 0,
"y": 15218.456
},
"showChart": true,
"statements": [
{
"name": "Cổ phiếu có biên an toàn hay không?",
"title": "Không có biên an toàn",
"description": "HPG (PriceDto(value=28350.0, formatValue=28.350)) đang được giao dịch ở mức cao hơn Giá trị nội tại (PriceDto(value=19023.068400167555, formatValue=19.023)) của doanh nghiệp",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_1",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_1"
},
{
"name": "Cổ phiếu có biên an toàn đủ lớn (>= 20%) hay không?",
"title": "Không có biên an toàn đủ lớn",
"description": "HPG (PriceDto(value=28350.0, formatValue=28.350)) đang giao dịch với mức biên an toàn (-49.03%) nhỏ hơn 20%",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_1",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_2"
}
],
"headingSubtitle": "HPG đang giao dịch ở mức giá quá cao so với giá trị nội tại. Biên an toàn thấp (-49.03%) và rủi ro ở mức cao..."
},
"peRatio": {
"ratio": 23.61,
"ratio5yMin": -88.37,
"ratio5yAverage": 14.18,
"ratio5yMax": 232.93,
"ratioMedian5yIndustry": 10.1,
"ratioMedian5yMarket": 13.45,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1381,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 50,
"showChart": false,
"statements": [
{
"name": "Chỉ số P/E hiện tại thấp hơn mức P/E bình quân 5 năm?",
"title": "PE cao hơn PE trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/E (23.61) cao hơn mức P/E trung bình 5 năm (14.18)",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_3",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_4"
},
{
"title": "PE cao hơn PE trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá P/E (23.61) cao hơn mức P/E trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (10.1)",
"isPass": false
}
]
},
"pbRatio": {
"ratio": 1.8,
"ratio5yMin": 0.72,
"ratio5yAverage": 1.51,
"ratio5yMax": 2.31,
"ratioMedian5yIndustry": 1,
"ratioMedian5yMarket": 1.1,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1548,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 3,
"showChart": true,
"statements": [
{
"name": "Chỉ số P/B hiện tại thấp hơn mức P/B bình quân 5 năm?",
"title": "PB cao hơn PB trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá P/B (1.8) cao hơn mức P/B trung bình 5 năm (1.51)",
"isPass": false,
"pageNumber": "VALUATION-2_4",
"group": "VALUATION",
"code": "VALUATION_5"
},
{
"title": "PB cao hơn PB trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá P/B (1.8) cao hơn mức P/B trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (1)",
"isPass": false
}
]
},
"evEbitdaRatio": {
"ratio": 11.45,
"ratio5yMin": 2.86,
"ratio5yAverage": 9.89,
"ratio5yMax": 20.52,
"ratioMedian5yIndustry": 12.8,
"ratioMedian5yMarket": 8.06,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1003,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 25,
"showChart": true,
"statements": [
{
"title": "EV/EBITDA cao hơn EV/EBITDA trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/EBITDA (11.45) cao hơn mức EV/EBITDA trung bình 5 năm (9.89)",
"isPass": false
},
{
"title": "EV/EBITDA thấp hơn EV/EBITDA trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/EBITDA (11.45) thấp hơn mức EV/EBITDA trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (12.8)",
"isPass": true
}
]
},
"evSalesRatio": {
"ratio": 1.98,
"ratio5yMin": 0.6,
"ratio5yAverage": 1.58,
"ratio5yMax": 1.98,
"ratioMedian5yIndustry": 0.88,
"ratioMedian5yMarket": 1.38,
"totalCompanyIndustry": 194,
"totalCompanyMarket": 1089,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"industryActivity": "Sắt thép",
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 3,
"showChart": true,
"statements": [
{
"title": "EV/Sales cao hơn EV/Sales trung bình 5 năm",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/Sales (1.98) cao hơn mức EV/Sales trung bình 5 năm (1.58)",
"isPass": false
},
{
"title": "EV/Sales cao hơn EV/Sales trung bình ngành",
"description": "HPG đang có mức định giá EV/Sales (1.98) cao hơn mức EV/Sales trung bình ngành Sắt thép trong khu vực (0.88)",
"isPass": false
}
]
},
"pegRatio": {
"ratio": 0.88,
"countriesName": "Trung quốc, Hồng Kông, Đài Loan, Hàn Quốc, Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam, Indonesia, Malaysia, Singapore",
"noOfRecommendations": 8,
"forecastedGrowthRate": 0.04,
"yearGrowthRate": 26.71,
"rangeMin": 0,
"rangeMax": 5,
"showChart": true,
"statements": [
{
"title": "Chỉ số PEG",
"description": "HPG đang có mức định giá thấp dựa trên tỷ lệ PEG (0.88)",
"isPass": true
}
]
},
"statements": {
"growth": {
"overview": [
{
"header": "Lợi nhuận sau thuế dự báo tăng trưởng tích cực",
"isPass": true
},
{
"header": "Tăng trưởng Lợi nhuận sau thuế ước tính trên 15%",
"isPass": true
},
{
"header": "Doanh thu thuần dự báo tăng trưởng tích cực",
"isPass": true
},
{
"header": "Tăng trưởng Doanh thu thuần ước tính dưới 15%",
"isPass": false
},
{
"header": "Ước tính tăng trưởng doanh thu cao hơn trung bình ngành",
"isPass": true
}
],
"items": {
"growth_ni_rev": [
{
"title": "Lợi nhuận sau thuế dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế dự báo 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 12 tháng gần nhất (20.50%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng Lợi nhuận sau thuế ước tính trên 15%",
"description": "Ước tính HPG có tăng trưởng lợi nhuận sau thuế trong 3 năm tiếp theo (26.71%/năm) cao, trên 15%/năm.",
"isPass": true
},
{
"title": "Doanh thu thuần dự báo tăng trưởng tích cực",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần dự báo 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) cao hơn mức tăng trưởng doanh thu thuần 12 tháng gần nhất (6.53%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Tăng trưởng Doanh thu thuần ước tính dưới 15%",
"description": "Ước tính HPG có mức tăng trưởng doanh thu thuần 3 năm tiếp theo (13.71%/năm) thấp, dưới 15%/năm.",
"isPass": false
}
],
"growth_industry": [
{
"title": "Ước tính tăng trưởng doanh thu cao hơn trung bình ngành",
"description": "Ước tính tăng trưởng doanh thu 3 năm tiếp theo của HPG (13.71%) cao hơn mức ước tính tăng trưởng trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (6.11%).",
"isPass": true
},
{
"title": "Ước tính tăng trưởng lợi nhuận sau thuế cao hơn trung bình ngành",
"description": "Ước tính tăng trưởng lợi nhuận sau thuế 3 năm tiếp theo của HPG (26.71%) cao hơn mức ước tính tăng trưởng trung bình ngành Sắt thép Việt Nam (13.92%).",
"isPass": true
}
]
}
}
}
}
}