So sánh tương quan
Widget này trực quan hóa mối quan hệ giữa các công ty trong cùng ngành trên một biểu đồ bong bóng (bubble chart). Mỗi bong bóng đại diện cho một công ty, cho phép nhà đầu tư nắm thông tin đa chiều ngay trong nháy mắt.
Sức mạnh của widget nằm ở khả năng tùy chỉnh hoàn toàn 3 trục thông tin:
- Trục X (Trục hoành): Nhà đầu tư có thể chọn bất kỳ chỉ số nào (VD: ROE, Tăng trưởng EPS…).
- Trục Y (Trục tung): Nhà đầu tư có thể chọn một chỉ số khác (VD: P/B, EV/EBITDA…).
- Độ lớn (Kích thước bong bóng): Nhà đầu tư có thể chọn một chỉ số thứ ba (VD: Vốn hóa, Doanh thu) để đánh giá quy mô hoặc tầm ảnh hưởng.

Giá trị mang lại
- Nhận diện nhanh các cơ hội đầu tư: Đây là giá trị cốt lõi. Bằng cách kết hợp các chỉ số, nhà đầu tư có thể ngay lập tức tìm ra các cổ phiếu "ngoại hạng". Ví dụ, một bong bóng nằm ở góc dưới cùng bên phải (Trục X: ROE cao, Trục Y: P/B thấp) chính là một cổ phiếu vừa hiệu quả, vừa có định giá rẻ - một "món hời" tiềm năng.
- Hiểu bối cảnh ngành chỉ trong nháy mắt: Widget này cung cấp một bức tranh toàn cảnh về "sân chơi" của ngành. Ai là người dẫn đầu về quy mô? Ai đang hoạt động hiệu quả nhất? Ai đang được định giá rẻ nhất? Tất cả những câu hỏi này được trả lời chỉ bằng một cái nhìn.
- Phân tích linh hoạt theo nhu cầu: Nhà đầu tư có thể tự đặt câu hỏi và tìm câu trả lời ngay lập tức bằng cách thay đổi các trục, giúp quá trình phân tích trở nên nhanh chóng và trực quan.
Tùy chỉnh & Tương tác
- Thay đổi trục và kích thước: Chọn bất kỳ chỉ số nào cho Trục X, Trục Y và Độ lớn để tạo góc nhìn đa chiều.
- Tìm kiếm cổ phiếu: Khi chọn một mã, widget tự động tải nhóm công ty cùng ngành để so sánh.
- Tùy chỉnh nhóm so sánh (Peers): Tính năng "Thay đổi peers" cho phép nhà đầu tư thêm hoặc loại bỏ các công ty trong nhóm so sánh để tập trung phân tích theo nhu cầu.
Hướng dẫn tích hợp API
| Phần tử | API | Mô tả |
|---|---|---|
| Biểu đồ chính | So sánh tương quan | Lấy dữ liệu các chỉ số tài chính được chọn cho trục X, trục Y, và kích thước bong bóng để vẽ biểu đồ. |
| Danh sách mã cổ phiếu để so sánh | Xem chi tiết API | Lấy danh sách các mã cổ phiếu cùng ngành (peers) để so sánh. |
| Dropdown trục X, trục Y, Độ lớn | Danh sách các chỉ số có sẵn - Dữ liệu Dropdown. |
Dữ liệu Dropdown
| Tên chỉ số (label) | Giá trị (value) |
|---|---|
| Giá trị nội tại | overallIntrinsicValue |
| Vốn hóa | marketCapVnd |
| KLGD TB 10 phiên | volume10dAvg |
| KLGD | volume |
| Giá hiện tại | priceCloseIntraDay |
| Biến động giá | pricePctChgIntraDay |
| Thay đổi 7D | pricePctChg7d |
| Thay đổi 30D | pricePctChg30d |
| Thay đổi YTD | pricePctChgYtd |
| Thay đổi 1Y | pricePctChg1y |
| Thay đổi 3Y | pricePctChg3y |
| Thay đổi 5Y | pricePctChg5y |
| P/E | peRatio |
| P/B | pbRatio |
| EV/EBITDA | evEbitdaRatio |
| Biên an toàn | marginOfSafety |
| Tăng trưởng DT 5 năm | revenue5yGrowth |
| Tăng trưởng LN 5 năm | netIncome5yGrowth |
| Tăng trưởng DT 12 tháng gần nhất | revenueLtmGrowth |
| Tăng trưởng LN 12 tháng gần nhất | netIncomeLtmGrowth |
| Dự phóng tăng trưởng DT 3 năm | revenueEstGrowth |
| Dự phóng tăng trưởng LN 3 năm | netIncomeEstGrowth |
| ROE | roe |
| ROA | roa |
| Biên lợi nhuận gộp | grossMarginLtm |
| Biên lợi nhuận ròng | profitMarginLtm |
| Tỷ suất cổ tức | dividendYieldCurrent |
| Nợ vay / VCSH | debtToEquity |
| Tỷ lệ dự phòng trên cho vay | provisionLoanRatioLtm |
| Tỷ lệ nợ xấu | nonPerformingLoanRatioLtm |
| NIM | netTnterestMargin |
| Chi phí vốn | costOfFunding |
| Tài sản / VCSH | assetsToEquity |