Lịch sử hoá đơn của khách hàng
API này cho phép đối tác xem lịch sử các hoá đơn đã được thanh toán của một khách hàng cụ thể. Kết quả trả về bao gồm thông tin chi tiết về trạng thái hoá đơn, trạng thái thanh toán, ngày thanh toán và tổng số tiền đã thanh toán, hỗ trợ đối tác theo dõi và đối soát giao dịch tài chính.
HTTP request
- URL:
/api/general/v1/partner/billing/histories - Method:
GET - Content Type: None
- Response Type: application/json
Tham số header
| Header | Mô tả | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc |
|---|---|---|---|
| X-Api-Key | Khóa duy nhất. | string | có |
Tham Số Truy Vấn (Query Parameters)
| Tên Tham Số | Kiểu Dữ Liệu | Bắt buộc | Mô Tả |
|---|---|---|---|
| externalUserId | string | có | UserId của đối tác. |
| page | string | không | Trang dữ liệu cần lấy, default: 0. |
| size | string | không | Số bản ghi của một trang, default: 10. |
| recvWindow | string | không | Thời gian chấp nhận (ms), default: 5000. |
| timestamp | string | có | Unix timestamp (milliseconds). |
| signature | string | có | HMAC-SHA256 signature. |
Phản Hồi (Response)
Response Mẫu
{
"status": 200,
"message": "Success",
"total": 4,
"data": [
{
"externalUserId": "USER011",
"billingNo": "BMTIEERICPEGVYGY",
"name": "Cập nhật tùy chỉnh Nebula Ultra",
"billingStatus": "PAID",
"billingType": "EDIT_FEE",
"createdDate": "2026-02-04T09:27:11.329Z",
"paymentDue": "2026-02-07T17:00:00.000Z",
"lastPaymentDue": "2026-02-09T17:00:00.000Z",
"paidDate": "2026-02-04T09:57:14.465Z",
"paymentStatus": "SUCCESS",
"total": -100000,
"isConfirmed": true
},
{
"externalUserId": "USER011",
"billingNo": "BDNOONN3IW8PNL1Z",
"name": "Cập nhật tùy chỉnh Nebula Ultra",
"billingStatus": "PAID",
"billingType": "EDIT_FEE",
"createdDate": "2026-02-04T09:26:30.557Z",
"paymentDue": "2026-02-07T17:00:00.000Z",
"lastPaymentDue": "2026-02-09T17:00:00.000Z",
"paidDate": "2026-02-04T09:57:13.501Z",
"paymentStatus": "SUCCESS",
"total": -100000,
"isConfirmed": true
},
{
"externalUserId": "USER011",
"billingNo": "BCITQZLY1CRI82RN",
"name": "Cập nhật tùy chỉnh Nebula Ultra",
"billingStatus": "PAID",
"billingType": "EDIT_FEE",
"createdDate": "2026-02-04T04:07:47.625Z",
"paymentDue": "2026-02-07T17:00:00.000Z",
"lastPaymentDue": "2026-02-09T17:00:00.000Z",
"paidDate": "2026-02-04T09:57:10.454Z",
"paymentStatus": "SUCCESS",
"total": -100000,
"isConfirmed": true
},
{
"externalUserId": "USER011",
"billingNo": "BDPTNIU7U1HE29HC",
"name": "Cập nhật tùy chỉnh Nebula Ultra",
"billingStatus": "PAID",
"billingType": "EDIT_FEE",
"createdDate": "2026-01-29T09:23:29.362Z",
"paymentDue": "2026-01-29T09:23:29.080Z",
"lastPaymentDue": "2026-01-31T09:23:29.080Z",
"paidDate": "2026-01-29T09:28:12.588Z",
"paymentStatus": "SUCCESS",
"total": -100000,
"isConfirmed": true
}
]
}
Chi Tiết Tham Số Response
| Tên Thuộc Tính | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả |
|---|---|---|
| status | number | Mã trạng thái HTTP. |
| message | string | Thông báo kết quả xử lý. |
| total | number | Tổng số bản ghi. |
| data | array (Xem chi tiết) | Dữ liệu chi tiết hoá đơn. |
| Tên Thuộc Tính | Kiểu Dữ Liệu | Mô Tả |
|---|---|---|
| externalUserId | string | UserId của đối tác. |
| billingNo | string | Mã số hóa đơn. |
| name | string | Tên hóa đơn. |
| billingStatus | string | Trạng thái của hóa đơn: - DRAFT: Nháp - ACTIVE: Đang hoạt động - PAID: Đã thanh toán - CANCELED: Đã hủy |
| billingType | string | Loại hóa đơn: - MAN_FEE: Phí duy trì Nebula Ultra - EDIT_FEE: Phí tuỳ chỉnh Nebula. |
| createdDate | string | Ngày tạo hóa đơn (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z'). |
| paymentDue | string | Hạn thanh toán của hóa đơn (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z'). |
| lastPaymentDue | string | Hạn thanh toán cuối cùng của hóa đơn sau khi gia hạn thêm 2 ngày (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z'). |
| paidDate | string | Ngày thanh toán của hóa đơn (Định dạng: yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z'). |
| paymentStatus | string | Trạng thái thanh toán: - WAIT_FOR_PAYMENT: Chờ thanh toán - SUCCESS: Thành công - FAILED: Thất bại - PENDING: Đang xử lý - CANCELED: Đã hủy |
| total | number | Tổng số tiền đã thanh toán (VND). |
| isConfirmed | boolean | - false: Phí chưa được chốt - số tiền có thể thay đổi theo từng ngày do hệ thống tính toán lại. - true: Đã chốt phí - số tiền cuối cùng cần thanh toán, sẽ được chốt vào cuối phiên giao dịch thứ 6 hàng tuần |