Chuyển tới nội dung chính

Đồng bộ danh mục đầu tư

API này cho phép đồng bộ danh mục đầu tư cho một người dùng, được xử lý trực tiếp và trả về kết quả ngay lập tức.

HTTP request

  • URL: /api/personalize/v1/partner/sync/portfolio/instant
  • Method: POST
  • Content Type: application/json
  • Response Type: application/json

Tham số header

HeaderMô tảKiểu dữ liệuBắt buộc
X-Api-KeyKhóa duy nhất.string

Tham Số Truy Vấn (Query Parameters)

Tên Tham SốKiểu Dữ LiệuBắt buộcMô Tả
externalUserIdstringID người dùng duy nhất từ hệ thống của đối tác.
recvWindowstringkhôngThời gian chấp nhận (ms), default: 5000
timestampstringUnix timestamp (milliseconds).
signaturestringHMAC-SHA256 signature.

Yêu Cầu (Request)

Request Mẫu

{
"meta": {
"syncType": "INTRADAY",
"syncedAt": "2024-01-15T10:30:00.000Z"
},
"holding": [
{
"transDate": "2024-01-15",
"code": "FPT",
"totalQty": 100,
"tradableQty": 100,
"t0PendingSettlementBuyQty": 0,
"t1PendingSettlementBuyQty": 0,
"t2PendingSettlementBuyQty": 0,
"pendingEntitlementQty": 0,
"costPrice": 95000,
"marketPrice": 98000
},
{
"transDate": "2024-01-15",
"code": "VIC",
"totalQty": 200,
"tradableQty": 200,
"t0PendingSettlementBuyQty": 0,
"t1PendingSettlementBuyQty": 0,
"t2PendingSettlementBuyQty": 0,
"pendingEntitlementQty": 0,
"costPrice": 75000,
"marketPrice": 78000
}
],
"cash": {
"cashValue": 10000000,
"marketValue": 25400000,
"outstandingLoan": 0
}
}

Chi Tiết Tham Số Request Body

Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
metaobject (Xem chi tiết)Thông tin metadata đồng bộ
holdingarray (Xem chi tiết)Danh sách các mã cổ phiếu và số lượng đang nắm giữ
cashobject (Xem chi tiết)Thông tin tiền mặt và giá trị thị trường

Cấu trúc thuộc tính meta

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
syncTypestringLoại đồng bộ: EOD (Đồng bộ final cuối ngày), INTRADAY (Đồng bộ realtime trong ngày)
syncedAtstringThời gian đồng bộ (định dạng yyyy-MM-dd'T'HH:mm:ss.SSS'Z', ví dụ: 2024-01-15T10:30:00.000Z)

Cấu trúc thuộc tính holding

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
transDatestringNgày đồng bộ danh mục (định dạng YYYY-MM-DD)
codestringMã cổ phiếu
totalQtynumberTổng số lượng cổ phiếu
tradableQtynumberSố lượng cổ phiếu có thể giao dịch
t0PendingSettlementBuyQtynumberSố lượng chờ thanh toán mua T+0
t1PendingSettlementBuyQtynumberSố lượng chờ thanh toán mua T+1
t2PendingSettlementBuyQtynumberSố lượng chờ thanh toán mua T+2
pendingEntitlementQtynumberSố lượng chờ quyền lợi
costPricenumberGiá vốn (Đơn vị: nghìn VND)
marketPricenumberGiá thị trường hiện tại (Đơn vị: nghìn VND)

Cấu trúc thuộc tính cash

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuTần suấtMô Tả
cashValuenumberrealtime và số chốt ngay sau khi kết thúc phiên lúc 15hGiá trị sức mua tiền mặt (nghìn VND)
marketValuenumberrealtime và số chốt ngay sau khi kết thúc phiên lúc 15hGiá trị thị trường của cổ phiếu tổng cộng (nghìn VND)
outstandingLoannumberrealtime và số chốt ngay sau khi kết thúc phiên lúc 15hDư nợ (nghìn VND)

Phản Hồi (Response)

Response Mẫu

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"portfolioId": 862
}
}

Chi Tiết Tham Số Response

Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
statusnumberMã trạng thái HTTP
messagestringThông báo kết quả
dataobject (Xem chi tiết)Dữ liệu danh mục người dùng.

Cấu trúc thuộc tính data

Quay lại
Tên Thuộc TínhKiểu Dữ LiệuMô Tả
portfolioIdnumberID danh mục của người dùng trên hệ thống Simplize.

CREDENTIALS

* Timestamp và Signature sẽ được tự động tạo khi gọi API

RESPONSE200

{
"status": 200,
"message": "Success",
"data": {
"portfolioId": 862
}
}